Chương trình đào tạo

CÁC KHÓA TỪ 58 TRỞ ĐI, MỜI XEM LINK NÀY

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

BẬC ĐẠI HỌC (ÁP DỤNG TỪ KHÓA 54 ĐẾN KHÓA 57)

 

I. Tổng quan

– Tổng số tín chỉ: 130 tín chỉ.
– Thời gian học tập: 4 năm.
– Năm 1, năm 2, năm 3: các kiến thức đại cương và cơ sở ngành.
– Năm 4: kiến thức chuyên ngành tự chọn theo ba hướng:

+ Công nghệ Phần mềm.
+ Mạng và Truyền thông.
+ Hệ thống Thông tin.

II. Chương trình chi tiết

STTTÊN HỌC PHẦNSố TCPhân bổ theo tiếtHọc phần tiên quyếtPhục vụ chuẩn đầu ra
Lên lớpThực hành
Lý thuyếtBài tậpThảo luận
AKIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG47
IKiến thức chung20
1Những NL cơ bản của CN Mác – Lênin 122010B1
2Những NL cơ bản của CN Mác – Lênin 2342181B1
3Tư tưởng Hồ Chí Minh220102B1
4Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam330153B1
5Tin học cơ sở33015B2, C2.5
6Tiếng Anh 13B3, C2.5
7Tiếng Anh 246B3, C2.5
8Giáo dục thể chất 1: điền kinh (bắt buộc)281012
9Giáo dục thể chất 2 (tự chọn)281012
10Giáo dục thể chất 3 (tự chọn)281012
11Giáo dục quốc phòng – an ninh 13
12Giáo dục quốc phòng – an ninh 23
IIKhoa học xã hội và nhân văn6
II.1Các học phần bắt buộc2
13Pháp luật đại cương230B2, C2.3
II.2Các học phần tự chọn4
14Kế toán đại cương230B2
15Kinh tế học đại cương230B2
16Quản trị học230B2, C2.6
17Kỹ năng giao tiếp230B2
18Thực hành văn bản tiếng Việt230B2
III.Toán và khoa học tự nhiên21
III.1Các học phần bắt buộc18
19Đại số tuyến tính33015B2, B5.1
20Giải tích44515B2, B5.1
21Lý thuyết xác suất và thống kê toán33015B2, B5.1
22Vật lý đại cương A44515B2
23Toán rời rạc44515B2, B5.1
III.2Các học phần tự chọn3
24Tối ưu hóa33015B2, B5.1
25Kỹ thuật điện33015B2
26Kỹ thuật điện tử33015B2
BKIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP83
IKiến thức cơ sở37
I.1Các học phần bắt buộc31
27Phương pháp nghiên cứu khoa học230B2
28Nhập môn lập trình21515B5.1, C1.1
29Kỹ thuật lập trình3301528B5.1, C1.1
30Lập trình hướng đối tượng3301529B5.6, C1.1
31Cấu trúc dữ liệu và giải thuật3301528B5.2, C1.2, C1.4
32Cơ sở dữ liệu330 1531B5.4, C1.5
33Kiến trúc máy tính33015B5.3, C1.3
34Hệ điều hành3301533B5.3, C1.3
35Kỹ thuật đồ họa3301529B5.8
36Mạng máy tính3301534B5.9, C1.3
37Phân tích thiết kế hệ thống thông tin3301532B5.4, C1.6, C1.11
I.2Các học phần tự chọn6
38Thống kê máy tính33015C1.12, C1.17
39Phân tích thiết kế thuật toán33015B5.2
40Lập trình hợp ngữ33015B5.3
41Đồ họa ứng dụng33015B2
42Xử lý ảnh33015B5.8, C1.13
43Lập trình cơ sở dữ liệu với C#33015B5.6
II.Kiến thức ngành46
II.1Các học phần bắt buộc21
44Hệ quản trị cơ sở dữ liệu3301532B5.4
45Thiết kế và lập trình Web3301532,44B5.5, C1.7
46Quản trị mạng3301536B5.10
47Trí tuệ nhân tạo3301523B5.12
48Hệ điều hành LINUX3301534B5.3
49Lập trình ứng dụng với Java3301530B5.6, C1.7
50Thực tập ngành (6 tuần)3C2.1, C2.4
II.2Các nhóm học phần tự chọn15
 Định hướng Công nghệ phần mềm 
51Công nghệ phần mềm33015B5.6, C1.7
52Phân tích thiết kế hướng đối tượng UML44515B5.6, C1.6, C1.11
53Quản lý dự án phần mềm33015B5.6, C1.7, C1.8
54Mẫu thiết kế33015B5.6
55Kiểm thử phần mềm22010B5.6, C1.9
Định hướng Mạng máy tính
56An toàn mạng33015B5.11, B5.10, C1.16
57Thiết kế và cài đặt mạng43030B5.9, C1.3,C1.14
58Lập trình mạng33015B5.9
59Đánh giá hiệu năng mạng33015B5.10, C1.15
60Truyền thông đa phương tiện230B5.10
Định hướng Hệ thống thông tin
61Công nghệ XML và ứng dụng33015B5.4
62Hệ cơ sở dữ liệu phân tán33015B5.4, C1.5
63Khai phá dữ liệu33015B5.7, C1.10, C1.17
64An toàn bảo mật hệ thống thông tin33015B5.11, C1.16
65Công nghệ Web và dịch vụ trực tuyến33015B5.7, C1.10
 IIIĐồ án TN hoặc tương đương10
66Hệ thống thông tin địa lý33015B5.8
67Phát triển phần mềm mã nguồn mở33015B5.5
68Thực tập tổng hợp (8 tuần)4C2.1, C2.4

III. Sơ đồ kế hoạch thực hiện chương trình